- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
ra dáng; ra hình thù; tử tế
Bộ quần áo này mặc lên rất tươm tất.
ra dáng; coi được
ra dáng; ra hình thù; tử tế
Bộ quần áo này mặc lên rất tươm tất.
ra dáng; coi được
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
ra dáng; ra hình thù; tử tế
ra dáng; ra hình thù; tử tế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.