- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
nghiện; trở nên nghiện
Anh ấy bị nghiện rồi.
nghiện; gây nghiện
Anh ấy nghiện game.
nghiện; trở nên nghiện
Anh ấy bị nghiện rồi.
nghiện; gây nghiện
Anh ấy nghiện game.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cơn nghiện là căn bệnh tiềm ẩn bên trong, khó mà thoát ra được.
nghiện; trở nên nghiện
nghiện; trở nên nghiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.