- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc
Độ tinh khiết của miếng vàng này rất tốt.
độ tinh khiết (của vàng/bạc); hàm lượng ca-ra; chất lượng; thành sắc
chất lượng; phẩm chất; vị; mùi vị
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc
Độ tinh khiết của miếng vàng này rất tốt.
độ tinh khiết (của vàng/bạc); hàm lượng ca-ra; chất lượng; thành sắc
chất lượng; phẩm chất; vị; mùi vị
Chất lượng của bộ quần áo này rất tốt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc
độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc
độ tinh khiết (của vàng/bạc); chất lượng; thành sắc