- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
thành kiến; định kiến
Anh ấy có một vài thành kiến với tôi.
thành kiến; định kiến; thiên kiến
Chúng ta không nên có thành kiến.
độ lệch; sai lệch; thiên lệch
thành kiến; định kiến
Anh ấy có một vài thành kiến với tôi.
thành kiến; định kiến; thiên kiến
Chúng ta không nên có thành kiến.
độ lệch; sai lệch; thiên lệch
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
thành kiến; định kiến
thành kiến; định kiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.