- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
quy tắc đã định; lệ cũ; thông lệ
Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc đã được thiết lập.
nếp cũ; quy tắc cũ; lối mòn
Chúng ta không nên tuân thủ những quy tắc cũ.
quy tắc đã định; lệ cũ; thông lệ
Chúng ta nên tuân thủ các quy tắc đã được thiết lập.
nếp cũ; quy tắc cũ; lối mòn
Chúng ta không nên tuân thủ những quy tắc cũ.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
quy tắc đã định; lệ cũ; thông lệ
quy tắc đã định; lệ cũ; thông lệ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.