- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
mức tăng; biên độ tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.
mức tăng; biên độ tăng trưởng
Tốc độ tăng trưởng kinh tế của quốc gia này rất cao.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
mức tăng; biên độ tăng trưởng
mức tăng; biên độ tăng trưởng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.