- 手thủ(bàn tay)
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
'Tôi' là người cầm vũ khí trong tay để bảo vệ bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
chúng tôi; chúng ta (phương ngữ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.