- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chiến sự; tình hình chiến tranh
Chiến sự đã kết thúc rồi.
chiến tranh; trận đánh; dựa vào
vũ khí; chiến tranh; binh đao
chiến sự; tình hình chiến tranh
Chiến sự đã kết thúc rồi.
chiến tranh; trận đánh; dựa vào
vũ khí; chiến tranh; binh đao
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chiến sự; tình hình chiến tranh
chiến sự; tình hình chiến tranh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.