- 口khẩu(miệng, cửa)
- 后hậu(phía sau, hoàng hậu (tượng hình – người cai quản từ phía sau))
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànyzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
Sau chiến tranh, thành phố đã được xây dựng lại.
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
Kinh tế phát triển rất nhanh sau chiến tranh.
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànyzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
Sau chiến tranh, thành phố đã được xây dựng lại.
sau chiến tranh; hậu chiến
中战争结束以后的时期zhànzhēng jiéshù yǐhòu de shíqī
Kinh tế phát triển rất nhanh sau chiến tranh.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
sau chiến tranh; hậu chiến
sau chiến tranh; hậu chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.