- 馬mã(con ngựa (tượng hình))
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Anh ấy cưỡi một con chiến mã.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Anh ấy cưỡi một con chiến mã.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
Chữ 馬 vẽ hình con ngựa với bờm, thân và bốn vó chạy băng băng.
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
ngựa chiến; (bóng) binh nghiệp; chinh chiến
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.