- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
Cảnh sát đã chặn chiếc xe đó lại.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Người dừng lại nghỉ ngơi tại một căn đình bên đường.
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
chặn lại; chặn dừng (xe cộ v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.