- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
chặn đánh; đánh chặn (quân sự)
Họ đã chặn thành công máy bay địch.
chặn đánh; đánh chặn (quân sự)
Họ đã chặn thành công máy bay địch.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
chặn đánh; đánh chặn (quân sự)
chặn đánh; đánh chặn (quân sự)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.