- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
liệt nửa người; liệt tứ chi (paraplegia)
Anh ấy bị liệt nửa người do tai nạn.
liệt hai chi dưới; liệt nửa người
liệt nửa người; liệt tứ chi (paraplegia)
Anh ấy bị liệt nửa người do tai nạn.
liệt hai chi dưới; liệt nửa người
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Bệnh liệt (瘫) là căn bệnh khó chữa nhất, khiến người ta không thể cử động.
liệt nửa người; liệt tứ chi (paraplegia)
liệt nửa người; liệt tứ chi (paraplegia)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.