- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
Anh ấy phải cắt cụt chi vì tai nạn.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Bác sĩ buộc phải cắt cụt chân anh ấy.
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
Anh ấy phải cắt cụt chi vì tai nạn.
cắt bỏ; phẫu thuật cắt bỏ
Bác sĩ buộc phải cắt cụt chân anh ấy.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
cắt cụt chi; phẫu thuật cắt đoạn chi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.