- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 隹chuy(chim đuôi ngắn)
- 十thập(mười, cắt ngang)
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
khoảng cắt trục; tung độ gốc (điểm đường thẳng cắt trục tọa độ)
Điểm chặn của đường này là bao nhiêu?
khoảng cắt trục; tung độ gốc (điểm đường thẳng cắt trục tọa độ)
Điểm chặn của đường này là bao nhiêu?
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
Dùng giáo chặt đứt như một nhát cắt ngang, cắt đứt con chim giữa chừng.
Khoảng cách được đo bằng bước chân, càng to lớn càng xa.
khoảng cắt trục; tung độ gốc (điểm đường thẳng cắt trục tọa độ)
khoảng cắt trục; tung độ gốc (điểm đường thẳng cắt trục tọa độ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.