- 翟trạc(chim trĩ có lông dài)
- 戈qua(giáo, vũ khí)
Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
đâm thủng; chọc thủng
Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.
đâm thủng; vạch trần
vạch trần; chọc thủng (ảo tưởng/vỏ bọc)
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối.
đâm thủng; chọc thủng
Anh ấy dùng kim chọc thủng quả bóng bay.
đâm thủng; vạch trần
vạch trần; chọc thủng (ảo tưởng/vỏ bọc)
Anh ấy đã vạch trần lời nói dối.
Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
Dùng giáo đâm thủng như lông chim trĩ xuyên không khí, tạo nên dấu chọc戳.
Phá vỡ là dùng đá đập lột toàn bộ lớp vỏ bên ngoài.
đâm thủng; chọc thủng
đâm thủng; chọc thủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.