- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
- 異dị(khác biệt, đặc biệt)
- 十thập(mười, chồng lên)
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
đeo đồng hồ
Anh ấy thích đeo đồng hồ.
đeo đồng hồ (đồng âm với "đại biểu", dùng để tránh kiểm duyệt mạng tại Trung Quốc)
đeo đồng hồ
Anh ấy thích đeo đồng hồ.
đeo đồng hồ (đồng âm với "đại biểu", dùng để tránh kiểm duyệt mạng tại Trung Quốc)
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
đeo đồng hồ
đeo đồng hồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.