- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tự tay định ra (quy tắc); đích thân ban hành
Những quy tắc này do anh ấy đặt ra.
tự tay định lập; thiết lập (bởi chính tay mình)
Quy tắc này là do tự tay đặt ra.
tự tay định ra (quy tắc); đích thân ban hành
Những quy tắc này do anh ấy đặt ra.
tự tay định lập; thiết lập (bởi chính tay mình)
Quy tắc này là do tự tay đặt ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
tự tay định ra (quy tắc); đích thân ban hành
tự tay định ra (quy tắc); đích thân ban hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.