- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
(khẩu) khá; khá là; khá lắm
(khẩu) khá; khá là; khá lắm
中相当;很;比较xiāngdāng; hěn; bǐjiào
Nơi này khá tốt.
Bộ phim này hay đấy.
thẳng người ra; ưỡn (một bộ phận cơ thể)
Anh ấy ưỡn ngực.
Cô ấy ưỡn bụng ra và cảm thấy rất khó chịu.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
(khẩu) khá; khá là; khá lắm
中相当;很;比较xiāngdāng; hěn; bǐjiào
Nơi này khá tốt.
Bộ phim này hay đấy.
thẳng người ra; ưỡn (một bộ phận cơ thể)
Anh ấy ưỡn ngực.
Cô ấy ưỡn bụng ra và cảm thấy rất khó chịu.
thẳng người lên; ưỡn ngực; đứng thẳng
中把身体伸直;抬起胸膛bǎ shēntǐ shēnzhí; táiqǐ xiōngtáng
Anh ấy đứng thẳng người lên.
Cô ấy hít một hơi thật sâu rồi thẳng lưng lên.
chống đỡ; nâng đỡ
中用身体或其他东西承受重量或压力yòng shēntǐ huò qítā dōngxi chéngshòu zhòngliàng huò yālì
Tôi ủng hộ bạn!
Dù chuyện gì xảy ra, chúng tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.
đối kháng; chống lại; kháng cự
中能够抵抗,不屈服nénggoù dǐkàng, búqūfú
Anh ấy đã chịu đựng được áp lực.
Các chiến sĩ đã vượt qua được thử thách gian khổ nhất.
thẳng tắp; thẳng một mạch
中笔直;不弯曲的样子bǐzhí;búwānqū de yàngzi
Anh ấy đứng rất thẳng.
Cái cây này mọc thẳng tắp như một cái cột vậy.
xuất sắc; nổi bật
中很好的;超过一般水平的hěn hǎo de;chāoguò yībān shuǐpíng de
Anh ấy là một người rất tốt.
Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc.
lượng từ dùng cho súng máy
中计算机枪等武器的单位jìsuàn jīqiāng děng wǔqì de dānwèi
Trên trận địa có ba khẩu súng máy được đặt sẵn.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;很;程度深fēicháng;hěn;chéngdù shēn
Bộ phim này hay lắm đấy.
thẳng đứng; vươn thẳng; chịu đựng; rất; khá; (lượng từ cho súng máy, v.v.)
中身体直立不弯曲;保持笔直的姿态shēntǐ zhíli bù wānqū;bǎochí bǐzhí de zītài
Anh ấy ưỡn thẳng lưng.
Cô ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
thẳng người lên; ưỡn ngực; đứng thẳng
中把身体伸直;抬起胸膛bǎ shēntǐ shēnzhí; táiqǐ xiōngtáng
Anh ấy đứng thẳng người lên.
Cô ấy hít một hơi thật sâu rồi thẳng lưng lên.
chống đỡ; nâng đỡ
中用身体或其他东西承受重量或压力yòng shēntǐ huò qítā dōngxi chéngshòu zhòngliàng huò yālì
Tôi ủng hộ bạn!
Dù chuyện gì xảy ra, chúng tôi cũng sẽ ủng hộ bạn.
đối kháng; chống lại; kháng cự
中能够抵抗,不屈服nénggoù dǐkàng, búqūfú
Anh ấy đã chịu đựng được áp lực.
Các chiến sĩ đã vượt qua được thử thách gian khổ nhất.
thẳng tắp; thẳng một mạch
中笔直;不弯曲的样子bǐzhí;búwānqū de yàngzi
Anh ấy đứng rất thẳng.
Cái cây này mọc thẳng tắp như một cái cột vậy.
xuất sắc; nổi bật
中很好的;超过一般水平的hěn hǎo de;chāoguò yībān shuǐpíng de
Anh ấy là một người rất tốt.
Màn trình diễn của cô ấy thật xuất sắc.
lượng từ dùng cho súng máy
中计算机枪等武器的单位jìsuàn jīqiāng děng wǔqì de dānwèi
Trên trận địa có ba khẩu súng máy được đặt sẵn.
không thể chịu đựng nổi; vô cùng; hết sức
中非常;很;程度深fēicháng;hěn;chéngdù shēn
Bộ phim này hay lắm đấy.
thẳng đứng; vươn thẳng; chịu đựng; rất; khá; (lượng từ cho súng máy, v.v.)
中身体直立不弯曲;保持笔直的姿态shēntǐ zhíli bù wānqū;bǎochí bǐzhí de zītài
Anh ấy ưỡn thẳng lưng.
Cô ấy ưỡn ngực, tự tin bước lên sân khấu.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.