- 扌thủ(tay)
- 卓trác(cao vượt, nổi bật)
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
rơi; mất; rụng; tuột
中东西从高处落下来;丢失或失去某个东西dōngxi cóng gāochù làxiàlái; diūshī huò shīqù mǒugerì dōngxi
Điện thoại của tôi bị mất rồi.
Chiếc hoa tai của cô ấy lỡ tay rơi xuống cống mất rồi.
rơi xuống; rớt; mất; rụng; quay; xoay; đổi; đánh rơi; tụt lại phía sau
中物体从上面落到下面wùtǐ cóng shàngmiàn luò dào xiàmiàn
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
rơi; mất; rụng; tuột
中东西从高处落下来;丢失或失去某个东西dōngxi cóng gāochù làxiàlái; diūshī huò shīqù mǒugerì dōngxi
Điện thoại của tôi bị mất rồi.
Chiếc hoa tai của cô ấy lỡ tay rơi xuống cống mất rồi.
rơi xuống; rớt; mất; rụng; quay; xoay; đổi; đánh rơi; tụt lại phía sau
中物体从上面落到下面wùtǐ cóng shàngmiàn luò dào xiàmiàn
Anh ấy làm rơi quả bóng xuống đất.
rơi; rụng; mất; rớt; đánh rơi; (dùng sau động từ) biểu thị sự hoàn thành hoặc mất đi; đổi; hoán đổi
中失去;落下;不见了shīqù; làoxià; bújiàn le
Anh ấy quay đầu rồi đi luôn.
rơi xuống; lao xuống
中从高处落到低处;下降cóng gāo chù luò dào dī chù; xià jiàng
Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi.
Cô ấy lỡ tay làm rơi ví xuống sông.
rơi; rụng; mất; đánh mất; vẫy; lắc
中左右摇动或摉摆;东西落下zuǒyòu yáodòng huò bǎi; dōngxi luòxià
Con chó đang vẫy đuôi.
rơi; mất; rụng; (giá trị, cân nặng) giảm; tuột
中失去;变少;下降shīqù;biànshǎo;xiàjiàng
Tôi làm mất một cuốn sách rồi.
Dạo này cô ấy căng thẳng lắm, sụt mất mấy cân.
mất; đánh mất; vứt bỏ
中丢失;不再拥有diūshī;búzài yōngyǒu
Cô ấy ra ngoài mà để quên chìa khóa ở nhà.
(dùng sau một số động từ để chỉ sự hoàn thành, loại bỏ, v.v.)
中跟在动词后面,表示完成、除去或落下等gēnzài dòngcí hòumiàn, biǎoshì wánchéng、chúqù huò làoxià děng
Anh ấy đã bán sách đi rồi.
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
中从高处下落;跌落cóng gāo chù xiàluò; diēluò
Cô ấy không cẩn thận nên bị rơi xuống vũng nước khi đang đi.
tụt lại phía sau; chậm lại
中落在后面;进度变慢luò zài hòumiàn; jìndù biàn màn
Bạn đừng tụt lại phía sau.
Anh ấy học quá chậm, đã bị tụt lại phía sau cả lớp rồi.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使数量或程度变少shǐ shùliàng huò chéngdù biàn shǎo
Cân nặng của tôi đã giảm.
Công ty quyết định cắt giảm ngân sách đi hai mươi phần trăm.
giảm (giá)
中价格下降;变低jiàgé xiàjiàng; biàn dī
Giá đã giảm rất nhiều.
Gần đây giá dầu đã giảm khá nhiều.
rụng (tóc); rơi; mất
中头发或其他东西从身体上脱落下来tóufa huò qítā dōngxi cóng shēntǐ shang tuōluò xiàlai
Tóc của tôi bắt đầu rụng rồi.
trao đổi; hoán đổi
中交换;互相给对方jiāohuàn; hùxiāng gěi duìfāng
Chúng ta có thể đổi chỗ một chút không?
đổi chỗ; hoán đổi
中交换位置或东西jiāohuàn wèizhì huò dōngxi
Chúng ta đổi chỗ một chút đi.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中使某物转动或改变方向shǐ mǒuwù zhuǎndòng huò gǎibiàn fāngxiàng
khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương
中炫耀自己的优点或财富xuànyào zìjǐ de yōudiǎn huò cáifù
Anh ấy thích khoe khoang kiến thức.
Tay vung lên cao rồi buông rơi xuống — đó là hành động đánh rơi, mất đi.
Anh ấy làm rơi quả bóng xuống đất.
rơi; rụng; mất; rớt; đánh rơi; (dùng sau động từ) biểu thị sự hoàn thành hoặc mất đi; đổi; hoán đổi
中失去;落下;不见了shīqù; làoxià; bújiàn le
Anh ấy quay đầu rồi đi luôn.
rơi xuống; lao xuống
中从高处落到低处;下降cóng gāo chù luò dào dī chù; xià jiàng
Điện thoại của tôi rơi xuống đất rồi.
Cô ấy lỡ tay làm rơi ví xuống sông.
rơi; rụng; mất; đánh mất; vẫy; lắc
中左右摇动或摉摆;东西落下zuǒyòu yáodòng huò bǎi; dōngxi luòxià
Con chó đang vẫy đuôi.
rơi; mất; rụng; (giá trị, cân nặng) giảm; tuột
中失去;变少;下降shīqù;biànshǎo;xiàjiàng
Tôi làm mất một cuốn sách rồi.
Dạo này cô ấy căng thẳng lắm, sụt mất mấy cân.
mất; đánh mất; vứt bỏ
中丢失;不再拥有diūshī;búzài yōngyǒu
Cô ấy ra ngoài mà để quên chìa khóa ở nhà.
(dùng sau một số động từ để chỉ sự hoàn thành, loại bỏ, v.v.)
中跟在动词后面,表示完成、除去或落下等gēnzài dòngcí hòumiàn, biǎoshì wánchéng、chúqù huò làoxià děng
Anh ấy đã bán sách đi rồi.
rơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
中从高处下落;跌落cóng gāo chù xiàluò; diēluò
Cô ấy không cẩn thận nên bị rơi xuống vũng nước khi đang đi.
tụt lại phía sau; chậm lại
中落在后面;进度变慢luò zài hòumiàn; jìndù biàn màn
Bạn đừng tụt lại phía sau.
Anh ấy học quá chậm, đã bị tụt lại phía sau cả lớp rồi.
cắt giảm; giảm bớt; tước bỏ
中使数量或程度变少shǐ shùliàng huò chéngdù biàn shǎo
Cân nặng của tôi đã giảm.
Công ty quyết định cắt giảm ngân sách đi hai mươi phần trăm.
giảm (giá)
中价格下降;变低jiàgé xiàjiàng; biàn dī
Giá đã giảm rất nhiều.
Gần đây giá dầu đã giảm khá nhiều.
rụng (tóc); rơi; mất
中头发或其他东西从身体上脱落下来tóufa huò qítā dōngxi cóng shēntǐ shang tuōluò xiàlai
Tóc của tôi bắt đầu rụng rồi.
trao đổi; hoán đổi
中交换;互相给对方jiāohuàn; hùxiāng gěi duìfāng
Chúng ta có thể đổi chỗ một chút không?
đổi chỗ; hoán đổi
中交换位置或东西jiāohuàn wèizhì huò dōngxi
Chúng ta đổi chỗ một chút đi.
vặn; xoắn; xoay; bẻ
中使某物转动或改变方向shǐ mǒuwù zhuǎndòng huò gǎibiàn fāngxiàng
khoe khoang; làm dáng; (khẩu) phô trương
中炫耀自己的优点或财富xuànyào zìjǐ de yōudiǎn huò cáifù
Anh ấy thích khoe khoang kiến thức.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.