- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bàn mổ; bàn phẫu thuật
Bệnh nhân được đẩy lên bàn mổ.
bàn mổ; bàn phẫu thuật
Bệnh nhân được đẩy lên bàn mổ.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
bàn mổ; bàn phẫu thuật
bàn mổ; bàn phẫu thuật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.