- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
điện thoại di động; điện thoại
中可以携带的电话,用来通话和发送信息kěyǐ xiédài de diànhuà, yònglái tōnghuà hé fāsòng xìnxī
Điện thoại của tôi là cái mới.
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào điện thoại cả ngày, chẳng buồn ngẩng đầu lên.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
điện thoại di động; điện thoại
中可以携带的电话,用来通话和发送信息kěyǐ xiédài de diànhuà, yònglái tōnghuà hé fāsòng xìnxī
Điện thoại của tôi là cái mới.
Cô ấy cứ nhìn chằm chằm vào điện thoại cả ngày, chẳng buồn ngẩng đầu lên.
Lúc anh ấy ngủ say, một người đàn ông dáng cao cao đã thừa cơ lấy trộm chiếc điện thoại của anh ấy.
điện thoại di động; điện thoại
中用来通话和发信息的小电子设备yònglái tōnghuà hé fāxìnxī de xiǎo diànzǐ shèbèi
Cô ấy cứ dán mắt vào điện thoại cả ngày, chẳng thèm nói chuyện với ai.
điện thoại di động; điện thoại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
điện thoại di động; điện thoại
中用来通话和发信息的小电子设备yònglái tōnghuà hé fāxìnxī de xiǎo diànzǐ shèbèi
Cô ấy cứ dán mắt vào điện thoại cả ngày, chẳng thèm nói chuyện với ai.