- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
mã vạch điện thoại (Đài Loan); mã vạch hiển thị trên điện thoại để lưu hóa đơn điện tử vào tài khoản đám mây khi thanh toán
Tôi đã dùng mã vạch điện thoại để lưu hóa đơn.
mã vạch điện thoại (Đài Loan); mã vạch hiển thị trên điện thoại để lưu hóa đơn điện tử vào tài khoản đám mây khi thanh toán
Tôi đã dùng mã vạch điện thoại để lưu hóa đơn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
Mã số được khắc trên đá như dấu hiệu nhận biết.
mã vạch điện thoại (Đài Loan); mã vạch hiển thị trên điện thoại để lưu hóa đơn điện tử vào tài khoản đám mây khi thanh toán
mã vạch điện thoại (Đài Loan); mã vạch hiển thị trên điện thoại để lưu hóa đơn điện tử vào tài khoản đám mây khi thanh toán
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.