- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
rộng tay chi tiêu; hào phóng
Anh ấy luôn hào phóng khi tiêu tiền.
rộng tay chi tiêu; phóng khoáng (trong việc tiêu tiền)
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.
rộng tay chi tiêu; hào phóng
Anh ấy luôn hào phóng khi tiêu tiền.
rộng tay chi tiêu; phóng khoáng (trong việc tiêu tiền)
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Cây thông đứng giữa rừng như tài sản chung của mọi người.
rộng tay chi tiêu; hào phóng
rộng tay chi tiêu; hào phóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.