- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
ngứa tay (muốn làm gì đó)
Gần đây tôi ngứa tay, muốn chơi game.
ngứa tay (muốn làm gì đó)
Gần đây tôi ngứa tay, muốn chơi game.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Da ngứa như bị đàn dê nhỏ liên tục chạy nhảy khắp người.
ngứa tay (muốn làm gì đó)
ngứa tay (muốn làm gì đó)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.