- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
中手臂和手掌之间连接的部分;也指处理事情的能力和方法shǒu bì hé shǒu zhǎng zhī jiān liánjiē de bùfen;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de nénghuà hé fāngfǎ
Cổ tay của tôi rất đau.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
中胳膊和手之间的部位;也指处理事情的方法和技巧gēbo hé shǒu zhījiān de bùwei;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de fāngfǎ hé jìqiǎo
Anh ấy có nhiều thủ đoạn.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
中手臂和手掌之间连接的部分;也指处理事情的能力和方法shǒu bì hé shǒu zhǎng zhī jiān liánjiē de bùfen;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de nénghuà hé fāngfǎ
Cổ tay của tôi rất đau.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
中胳膊和手之间的部位;也指处理事情的方法和技巧gēbo hé shǒu zhījiān de bùwei;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de fāngfǎ hé jìqiǎo
Anh ấy có nhiều thủ đoạn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
cổ tay; thủ đoạn; mưu mẹo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cổ tay; thủ đoạn; tài xoay xở
中手臂和手之间的部分;也指处理事情的能力和方法shǒubì hé shǒu zhījiān de bùfen;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de nénglijì hé fāngfǎ
Anh ấy rất có thủ đoạn.
kỹ năng; tài nghệ
中做事情的方法和能力;处理问题的技巧zuò shìqing de fāngfǎ hé nénghuà; chǔlǐ wèntí de jìqiǎo
có tài; có thực lực (khẩu)
中做事情的能力或本领zuòshìqing de néngqì huò běnling
Anh ấy rất có năng lực.
cổ tay; thủ đoạn; tài xoay xở
中手臂和手之间的部分;也指处理事情的能力和方法shǒubì hé shǒu zhījiān de bùfen;yě zhǐ chǔlǐ shìqing de nénglijì hé fāngfǎ
Anh ấy rất có thủ đoạn.
kỹ năng; tài nghệ
中做事情的方法和能力;处理问题的技巧zuò shìqing de fāngfǎ hé nénghuà; chǔlǐ wèntí de jìqiǎo
có tài; có thực lực (khẩu)
中做事情的能力或本领zuòshìqing de néngqì huò běnling
Anh ấy rất có năng lực.