- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
(khẩu) ngứa tay; hay sờ mó những thứ không nên đụng vào
Anh ấy luôn tay máy, làm hỏng đồ đạc.
(khẩu) ngứa tay; hay sờ mó những thứ không nên đụng vào
Anh ấy luôn tay máy, làm hỏng đồ đạc.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Tiền bạc bị xem là nhỏ bé, rẻ mạt nên chữ 贱 mang nghĩa hèn kém, thấp hèn.
(khẩu) ngứa tay; hay sờ mó những thứ không nên đụng vào
(khẩu) ngứa tay; hay sờ mó những thứ không nên đụng vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.