- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
bệnh tay chân miệng
Bệnh tay chân miệng là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
bệnh tay chân miệng
Bệnh tay chân miệng là một bệnh phổ biến ở trẻ em.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Người nằm trên giường bệnh kêu đau khắp nơi, âm đọc theo 丙 (bính).
bệnh tay chân miệng
bệnh tay chân miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.