- 手thủ(bàn tay (tượng hình))
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
trong tầm tay; sẵn trong tay
trong tầm tay; bên tay
Tôi không có bút trong tay.
trong tầm tay; sẵn trong tay
trong tầm tay; bên tay
Tôi không có bút trong tay.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
Đi bộ dọc theo bờ cạnh cần dùng sức lực để bước từng bước một.
trong tầm tay; sẵn trong tay
trong tầm tay; sẵn trong tay
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.