- 才tài(tài năng, mầm cây (tượng hình))
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
Anh ấy tài năng xuất chúng, là trụ cột của công ty.
tài năng hơn người [thành ngữ]
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
Anh ấy tài năng xuất chúng, là trụ cột của công ty.
tài năng hơn người [thành ngữ]
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Đi qua chỉ cần một tấc bước chân là vượt khỏi nơi đó.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
tài năng xuất chúng hơn người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.