- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
dây buộc cáp; dây rút
dây buộc cáp; dây rút
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
dây buộc cáp; dây rút
dây buộc cáp; dây rút
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.