- 扌thủ(bàn tay)
- 乚ất(móc câu)
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
đâm thủng
Cây kim này đã đâm xuyên ngón tay tôi.
đâm thủng; chọc thủng
Cây kim đã đâm xuyên qua ngón tay tôi.
đâm thủng
Cây kim này đã đâm xuyên ngón tay tôi.
đâm thủng; chọc thủng
Cây kim đã đâm xuyên qua ngón tay tôi.
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
Tay cầm vật nhọn đâm xuyên vào, tạo thành hành động chích, cắm.
Dùng răng cắn xuyên qua hang hốc – đó là cách nhớ chữ 穿 (xuyên thủng).
đâm thủng
đâm thủng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.