- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)HÌNH THANH
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thâm nhập; xâm nhập (thị trường, tổ chức...); len lỏi vào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
thâm nhập; xâm nhập (thị trường, tổ chức...); len lỏi vào
Họ đã thâm nhập thị trường quốc tế.
đưa vào; thâm nhập; cài vào (tổ chức)
Anh ấy tiêm thuốc vào cánh tay tôi.
đánh vào; đưa vào; đẩy vào (một nhóm/vị trí thấp hơn)
Anh ta bị đày vào lãnh cung.
đập vào; đưa vào; thâm nhập vào
Xin hãy đập trứng vào bát.
thâm nhập; xâm nhập (thị trường, tổ chức...); len lỏi vào
Họ đã thâm nhập thị trường quốc tế.
đưa vào; thâm nhập; cài vào (tổ chức)
Anh ấy tiêm thuốc vào cánh tay tôi.
đánh vào; đưa vào; đẩy vào (một nhóm/vị trí thấp hơn)
Anh ta bị đày vào lãnh cung.
đập vào; đưa vào; thâm nhập vào
Xin hãy đập trứng vào bát.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nét bút như mũi tên hướng vào trong, tượng trưng cho hành động đi vào.