- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
trả thù; trả đũa [thành ngữ]
Trả đũa là sai lầm.
trả thù; trả đũa [thành ngữ]
Trả đũa là sai lầm.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
trả thù; trả đũa [thành ngữ]
trả thù; trả đũa [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.