- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tỷ lệ đánh bóng; batting average (bóng chày)
Tỷ lệ đánh bóng của anh ấy rất cao.
tỷ lệ đánh bóng; batting average (bóng chày)
Tỷ lệ đánh bóng của anh ấy rất cao.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dẫn đầu (亠) kéo theo nhiều sợi tơ nhỏ (幺) hội tụ thành một mối (十), tượng trưng cho sự thống솔 dẫn dắt.
tỷ lệ đánh bóng; batting average (bóng chày)
tỷ lệ đánh bóng; batting average (bóng chày)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.