- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đĩa CD/băng hình hàng tồn kho dư thừa từ phương Tây (thường bị khứa rãnh trên đĩa hoặc vỏ hộp), bán rẻ ở Trung Quốc từ thập niên 1990
đĩa CD/băng hình hàng tồn kho dư thừa từ phương Tây (thường bị khứa rãnh trên đĩa hoặc vỏ hộp), bán rẻ ở Trung Quốc từ thập niên 1990
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
đĩa CD/băng hình hàng tồn kho dư thừa từ phương Tây (thường bị khứa rãnh trên đĩa hoặc vỏ hộp), bán rẻ ở Trung Quốc từ thập niên 1990
CD đĩa cắt rất phổ biến ở Trung Quốc.
đĩa CD/băng hình hàng tồn kho dư thừa từ phương Tây (thường bị khứa rãnh trên đĩa hoặc vỏ hộp), bán rẻ ở Trung Quốc từ thập niên 1990
CD đĩa cắt rất phổ biến ở Trung Quốc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.