- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào
Đừng đùa nữa, mau làm bài tập đi!
đùa giỡn; đùa cợt
Bạn đừng đùa nữa.
làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào
Đừng đùa nữa, mau làm bài tập đi!
đùa giỡn; đùa cợt
Bạn đừng đùa nữa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Nhiều miệng cùng nhau ồn ào, dỗ dành hay cười đùa náo nhiệt.
làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào
làm trò; nghịch ngợm; gây ồn ào
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.