- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
Anh ấy lạnh đến nỗi run rẩy.
run rẩy; rùng mình (vì lạnh)
Anh ấy lạnh đến nỗi run cầm cập.
run rẩy; rùng mình
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
Anh ấy lạnh đến nỗi run rẩy.
run rẩy; rùng mình (vì lạnh)
Anh ấy lạnh đến nỗi run cầm cập.
run rẩy; rùng mình
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
run rẩy; lạnh; (văn) hàn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.