- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nói đùa; cười cho qua chuyện
Anh ấy thích đùa giỡn.
cười qua loa; cười xã giao; đùa cho qua chuyện
Anh ấy chỉ cười giả lả, không nghe nghiêm túc.
vui chơi; hưởng lạc
Chúng ta cùng nhau vui vẻ.
nói đùa; cười cho qua chuyện
Anh ấy thích đùa giỡn.
cười qua loa; cười xã giao; đùa cho qua chuyện
Anh ấy chỉ cười giả lả, không nghe nghiêm túc.
vui chơi; hưởng lạc
Chúng ta cùng nhau vui vẻ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
nói đùa; cười cho qua chuyện
nói đùa; cười cho qua chuyện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nói chuyện tầm phào; tránh né bằng cách cười xòa
Anh ấy luôn thích nói chuyện linh tinh.
nói chuyện tầm phào; tránh né bằng cách cười xòa
Anh ấy luôn thích nói chuyện linh tinh.