- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tát vào miệng; vả miệng
Anh ấy đã tát.
tự vả vào miệng; tự mâu thuẫn với lời mình đã nói
Anh ấy tự vả miệng rồi.
tự vả miệng mình; nói mà không làm được (bóng)
Anh ấy đã thất hứa, không thể hoàn thành nhiệm vụ.
tát vào miệng; vả miệng
Anh ấy đã tát.
tự vả vào miệng; tự mâu thuẫn với lời mình đã nói
Anh ấy tự vả miệng rồi.
tự vả miệng mình; nói mà không làm được (bóng)
Anh ấy đã thất hứa, không thể hoàn thành nhiệm vụ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Miệng người cũng giống mỏ chim, dùng để ăn và nói chuyện.
tát vào miệng; vả miệng
tát vào miệng; vả miệng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.