- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
Anh ấy không muốn kiện tụng.
kiện tụng; kiện cáo
Họ đang kiện tụng.
tranh chấp; tranh cãi
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
Anh ấy không muốn kiện tụng.
kiện tụng; kiện cáo
Họ đang kiện tụng.
tranh chấp; tranh cãi
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Quan chức là người làm công việc trong tòa nhà của nhà nước.
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
kiện tụng; đi kiện; khởi kiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.