- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tay đánh thuê; côn đồ
中受人雇佣进行暴力活动的人shòu rén gùyòng jìnxíng bàolì huódòng de rén
Anh ta là một tên côn đồ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Chữ 手 mô phỏng hình ảnh bàn tay với năm ngón xòe ra.
tay đánh thuê; côn đồ
中受人雇佣进行暴力活动的人shòu rén gùyòng jìnxíng bàolì huódòng de rén
Anh ta là một tên côn đồ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
tay đánh thuê; côn đồ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.