- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Xin lỗi vì đã làm phiền; cho tôi hỏi một chút...
Xin lỗi đã làm phiền, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
Xin lỗi đã làm phiền; thất lễ rồi
Xin lỗi, đã làm phiền rồi.
Xin lỗi đã làm phiền; thôi tôi xin phép
Xin lỗi vì đã làm phiền; cho tôi hỏi một chút...
Xin lỗi đã làm phiền, xin hỏi nhà vệ sinh ở đâu?
Xin lỗi đã làm phiền; thất lễ rồi
Xin lỗi, đã làm phiền rồi.
Xin lỗi đã làm phiền; thôi tôi xin phép
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Hình ảnh đứa bé cuộn tròn gợi ý sự hoàn tất, kết thúc.
Xin lỗi vì đã làm phiền; cho tôi hỏi một chút...
Xin lỗi vì đã làm phiền; cho tôi hỏi một chút...
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Xin lỗi, tôi đi trước đây.
xin lỗi đã làm phiền (lóng, khẩu ngữ dùng để kết thúc cuộc trò chuyện khi đối phương quá khó chịu)
Xin lỗi đã làm phiền, tôi đi trước đây.
Xin lỗi, tôi đi trước đây.
xin lỗi đã làm phiền (lóng, khẩu ngữ dùng để kết thúc cuộc trò chuyện khi đối phương quá khó chịu)
Xin lỗi đã làm phiền, tôi đi trước đây.