- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
giảm giá; chiết khấu
Cửa hàng này thường xuyên giảm giá.
giảm giá trị; không đạt kỳ vọng; bớt xén
Món hàng này đã giảm giá rồi.
giảm giá; chiết khấu
Cửa hàng này thường xuyên giảm giá.
giảm giá trị; không đạt kỳ vọng; bớt xén
Món hàng này đã giảm giá rồi.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay cầm rìu chặt gãy cành cây là ý nghĩa của chữ 折 (chiết).
Dùng tay bấm vào miệng khóa để cài cúc áo lại.
giảm giá; chiết khấu
giảm giá; chiết khấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.