- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
húng quế Thái (Ocimum tenuiflorum); (dùng trong tên món ăn Thái kiểu xào húng quế, như thịt heo xào húng quế)
Tôi thích ăn thịt heo xào lá quế.
húng quế Thái (Ocimum tenuiflorum); (dùng trong tên món ăn Thái kiểu xào húng quế, như thịt heo xào húng quế)
Tôi thích ăn thịt heo xào lá quế.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
húng quế Thái (Ocimum tenuiflorum); (dùng trong tên món ăn Thái kiểu xào húng quế, như thịt heo xào húng quế)
húng quế Thái (Ocimum tenuiflorum); (dùng trong tên món ăn Thái kiểu xào húng quế, như thịt heo xào húng quế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.