- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
thịt lợn xào húng quế kiểu Thái (phat kaphrao)
Tôi thích ăn thịt heo xào húng quế.
thịt lợn xào húng quế kiểu Thái (phat kaphrao)
Tôi thích ăn thịt heo xào húng quế.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay với sức mạnh để ném vật ra xa.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
thịt lợn xào húng quế kiểu Thái (phat kaphrao)
thịt lợn xào húng quế kiểu Thái (phat kaphrao)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.