- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
đánh nhịp; giữ nhịp
Anh ấy đang đánh nhịp.
đánh nhịp; giữ nhịp
Anh ấy đang đánh nhịp.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
đánh nhịp; giữ nhịp
đánh nhịp; giữ nhịp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.