- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
dò hỏi; thăm dò; dọ xét
Anh ấy đi dò la tin tức rồi.
dò la; thăm dò; dọ hỏi
Anh ấy đi do thám tin tức.
dò hỏi; thăm dò; dọ xét
Anh ấy đi dò la tin tức rồi.
dò la; thăm dò; dọ hỏi
Anh ấy đi do thám tin tức.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay luồn vào bụi cây để tìm kiếm, thăm dò.
dò hỏi; thăm dò; dọ xét
dò hỏi; thăm dò; dọ xét
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.