- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(cũ) thi đấu trên võ đài; thách đấu
Anh ấy thích đấu võ đài.
thi đấu; tham gia cuộc thi; (bóng) thách đấu
Anh ấy thích tham gia thi đấu.
(cũ) thi đấu trên võ đài; thách đấu
Anh ấy thích đấu võ đài.
thi đấu; tham gia cuộc thi; (bóng) thách đấu
Anh ấy thích tham gia thi đấu.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Đài là nơi một người dùng miệng nói riêng tư trước đám đông.
(cũ) thi đấu trên võ đài; thách đấu
(cũ) thi đấu trên võ đài; thách đấu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.