- 扌thủ(bàn tay)
- 丁đinh(cái đinh, người thợ)
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个人互相打拳或互相攻击liǎng ge huò duō ge rén hùxiāng dǎ quán huò hùxiāng gōngjī
Họ đang đánh nhau.
giao chiến; tham chiến; đánh nhau
中两个或多个人互相打拳或互相攻击liǎng ge huò duō ge rén hùxiāng dǎ quán huò hùxiāng gōngjī
Họ đang đánh nhau.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
斗 vẽ hình chiếc gáo có cán dùng để múc rượu hoặc đong thóc ngày xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.